Liệt sĩ Lê Văn Cưu

26 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Cưu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 16 · Khu C1 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Điền, Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cửu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cửu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1211 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cừu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/2/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 255 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cứu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Cẩm Xuyên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 40 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cựu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 47 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cứu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H2 · Khu B4 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Cửu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Cửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 78 · Hàng 1 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Cửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 28 · Lô 4 Xem chi tiết →