Liệt sĩ Lê Văn Cu

112 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Cu trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Cường - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 22 · Lô 9C · Khu T Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 46 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1817 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Củ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 90 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 391 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 6 · Lô B2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cữ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 231 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  21. Lê văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1944 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Cử Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Cư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thị xã Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Cư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Củ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Cử Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  30. Lê văn Cư Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 34 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Cừ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Cừ Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 25/1/1953 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Cừ Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 25/1/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 50 Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Cu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Lê văn Cự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1962 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1962 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  38. Lê văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 17 · Lô 20 Xem chi tiết →
  39. Lê văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1963 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Củ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Lê văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Cứ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 415 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Cù Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Cu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 787 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Cừ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng LD · Lô D3 Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Cu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Cu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Cự Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Cứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H3 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu B6 Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Cu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 54 · Lô 5 · Khu 5 Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 Quê quán: Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Lê Văn cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Cu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Cu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H2 · Khu A5 Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Cử Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 91 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Cù Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập