Liệt sĩ Lê Văn Côi

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Côi trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 95 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 391 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 129 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 410 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Coi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Côi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cối Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 5/2/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 223 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cởi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/6/1953 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cởi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/6/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 146 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cội Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Coi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. lê văn cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 58 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Coi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 698 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1345 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1987 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H2 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →