Liệt sĩ Lê Văn Chủ

35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Chủ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 9 · Hàng D1 · Lô A1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 208 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chữ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1954 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chữ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/9/1958 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1966 Quê quán: Tân Huế - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chữ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h20 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 140A · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Thuỵ An - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chữ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chử Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Chu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng H · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Chụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Chữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 212 Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Chu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Chủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/03/1971 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng M · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Chứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1973 Quê quán: Tiến Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Chứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng M · Lô Q.Bình Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập