Liệt sĩ Lê Văn Chính

138 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Chính trong kho · trang 1/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 154 · Lô I Xem chi tiết →
  7. Lê văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 437 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  12. Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 14 · Lô 8A · Khu T Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 16 · Lô 10C · Khu P Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 34 · Lô 9B · Khu T Xem chi tiết →
  17. Lê văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 104 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 621 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 375 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 27 · Hàng D1 · Lô B1 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 144 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 352 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 3 · Hàng D1 · Lô B3 Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 145 · Khu A12 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Chính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Chinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  28. Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thạch Sơn, Xã Thạch Sơn, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Chính Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/3/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thượng trưng, Xã Thượng Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Chỉnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thượng trưng, Xã Thượng Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu G1 Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1959 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1960 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1962 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1964 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Chính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/9/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1964 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 283 Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 124 · Khu A10 Xem chi tiết →
  49. Lê văn Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Chinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 88 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Chỉnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1966 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2069 Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 · Khu E6 Xem chi tiết →
  57. Lê văn Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 78 · Lô 7 Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Xem chi tiết →