Liệt sĩ Lê Văn Câu

45 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Câu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu C1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. lê văn Cầu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 15 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H13 · Khu B3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 107 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cẩu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/10/1945 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1415 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cầu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cầu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Câu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/5/1952 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Câu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/5/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 84 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Câu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Lê văn Cau Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1961 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 654 · Khu 5 Xem chi tiết →
  23. Lê văn Cầu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/2/1962 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Cẩu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Cầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1965 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 49 · Khu 2 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1844 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Cầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 160 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Cầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Cầu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Cầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Cau Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Cầu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Cầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  44. Lê văn Câu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Cầu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/12/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →