Liệt sĩ Lê Văn Cát

29 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Cát trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lạng Phong – Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 68 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/66 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cật Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/14/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cát Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 15/7/1952 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê văn Cật Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lý Thường Kiệt, Xã Lý Thường Kiệt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1960 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cát Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LD · Khu D10 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 105 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/07/1968 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/07/1969 Quê quán: Giồng Trôm - Bến Tre - Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/07/1969 Quê quán: Giồng Trôm - Bến Tre - Bến Tre Đơn vị: D261. An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Hà Thía - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Cát Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 70 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 Quê quán: Tố Lễ, Tam Nông, Tam Nông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  24. Lê văn Cắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu 1A Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Cát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Nga Phú - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Cát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Hiếu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Cát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Cát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →