Liệt sĩ Lê Văn Cẩn

88 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Cẩn trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Cần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Can Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 77 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Nam Diển - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 33 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 723 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 413 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/10/1973 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H2 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 318 · Khu B3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C132 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cần Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C38 · Hàng 5 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cần Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C93 · Hàng 10 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Cần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Cán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 30 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Cấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Cẩn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Cẩn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập