Liệt sĩ Lê Văn Bình

142 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Bình trong kho · trang 1/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 211 · Hàng 5 · Lô IV Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 451 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1941 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H8 · Khu B3 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Bỉnh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/10/1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 108 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Bỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/3/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1948 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 660 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Bỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/3/1948 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Nam, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Bính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Bỉnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/3/1952 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Bỉnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/3/1952 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Bình Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/3/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1960 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 374 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1960 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 176 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/3/1962 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1962 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 504 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 17 · Khu 2 Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H4 · Lô Ô9 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Trầm Lộng, Xã Trầm Lộng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 152 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 6 · Lô P Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Nhật Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Bỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Hải Chử An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Bính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 35 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Bỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 55 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Bỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1968 Quê quán: An Phú - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập