Liệt sĩ Lê Văn Bé

198 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Bé trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 946 · Khu 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1790 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H1 · Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bé Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 578 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 413 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H4 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Be Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 76 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 403 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H5 · Khu A4 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 85 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 48 Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  28. Lê văn Bê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/04/1970 Quê quán: Cửu Long, Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Lê văn Bê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Bê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1778 Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Bè Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/05/1971 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Bê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 89 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  39. Lê văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 432 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Bê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Be Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Định Tăng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Bê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/01/1972 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Văn phòng Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Bê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Bê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H3 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 819 · Khu 6 Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1584 Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 300 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 27 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Bé Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 30 · Khu ATC Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập