Liệt sĩ Lê Văn bảy

149 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn bảy trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1962 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Lê Văn bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1963 Quê quán: Tri Tôn, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/11/1963 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1963 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 139 · Khu A11 Xem chi tiết →
  9. Lê văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1963 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1964 Quê quán: Bình Thủy, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  13. Lê Văn bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 194 · Hàng 6 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 72 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 21 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42168 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/11/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/09/1967 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  23. Lê văn Bảy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 391 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/11/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 07/09/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/03/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Bày Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 19 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/11/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu N2 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 81 · Khu B7 Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng H · Lô 83 · Khu B7 Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng B · Lô 117 · Khu B10 Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 54 · Lô 2 Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/04/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Bẩy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 796 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Bây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Bẩy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Kim Lũ - Sóc Sơn - Hà Nội Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →