Liệt sĩ Lê Tựu

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Tựu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Tửu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 366 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1960 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  3. Lê Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1960 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  4. Lê Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  5. Lê Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M421 · Hàng H24 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Lê Tửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 25 Xem chi tiết →
  7. Lê Tựu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C1 - Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Tựu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →