Liệt sĩ Lê Tuấn

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Tuấn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Lê Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Lê Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 307 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Lê Tuận Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 31/1/1951 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Tuận Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 31/1/1951 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 102 Xem chi tiết →
  6. Lê Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1965 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  8. Lê Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Tuấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Lê Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. lê tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Tuấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
  14. Lê Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 233 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  15. Lê Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Tuấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 907 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Tuấn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/4/1987 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 22 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập