Liệt sĩ Lê Tú
Có 36 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Tú trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E286 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Lê Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
- Lê Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1947 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tự Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/5/1947 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tự Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/5/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Lê Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Lê Tú Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/3/1948 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tư Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tú Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/3/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Lê Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Tu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 102A · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 255 Xem chi tiết →
- Lê Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 955 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 640 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Tư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu S Xem chi tiết →
- Lê Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Tứ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Tư Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Lê Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tứ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Lê Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: TĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1974 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Tú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
Còn 76 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập