Liệt sĩ Lê Trương

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Trương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 312 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Lê Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 110 Xem chi tiết →
  4. Lê Trường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/6/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1948 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Trường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/6/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  7. Lê Trương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/12/1949 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Trương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/12/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
  9. Lê Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1958 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 37 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  10. Lê Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M63 · Hàng H8 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  11. Lê Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  12. Lê Trương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Lê Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Xương, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
  15. Lê Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 144 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  16. Lê Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 702 Xem chi tiết →
  18. Lê Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  19. Lê Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập