Liệt sĩ Lê Trung Thanh

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Trung Thanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1952 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Trung Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/12/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 93 · Lô 13 Xem chi tiết →
  3. Lê Trung Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Lê Trung Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/3/1967 Quê quán: Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Trung Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 117 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Lê Trung Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Lê Trung Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lê Trung Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 298 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Lê Trung Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Lê Trung Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Lê Trung Thành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 382 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Lê Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Lê Trung Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Trung Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Lê Trung Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Quảng hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Trung Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  17. Lê Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Trung Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 44 · Khu A4 Xem chi tiết →
  20. Lê Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1989 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 20 · Lô A Xem chi tiết →