Liệt sĩ Lê Trung Hiếu

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Trung Hiếu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Tiền Phong - Quảng Đại - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 27 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  3. Lê Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1975 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 168 · Hàng 2 · Lô IV Xem chi tiết →
  4. Lê Trung Hiếu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  5. Lê Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →