Liệt sĩ Lê Trúc

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Trúc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. lê Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 5a Xem chi tiết →
  4. Lê Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Lê Trực Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/2/1965 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: 55 - mặt trận 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Trực Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/2/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  7. Lê Trúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Trúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →