Liệt sĩ Lê Toàn

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Toàn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  2. Lê Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lê Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1932 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Lê Toàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/12/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Toàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/12/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 358 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Toan Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M303 · Hàng H16 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Lê Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 Quê quán: . - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Toản Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Lê Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  10. Lê Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Lê Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
  14. Lê Toạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 662 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 55 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lê Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Lê Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Lê Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
  19. Lê Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Lê Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  21. Lê Toán Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/4/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập