Liệt sĩ Lê Tỉnh

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Tỉnh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Lại, Xã Vĩnh Lại, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Lê Tính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/10/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M408 · Hàng H24 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  3. Lê Tính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1955 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Tịnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1966 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Tịnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  8. Lê Tịnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Tịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu H1 Xem chi tiết →
  11. Lê Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 405 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Lê Tình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Tịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Tính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 107 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  15. Lê Tính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Đức Tường - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Lê Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu B.Thái Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập