Liệt sĩ Lê Tín

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Tín trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Lê Tín Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Lê Tín Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/12/1953 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Tín Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1955 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Tín Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1955 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Tín Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Tín Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M72 · Hàng H9 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập