Liệt sĩ Lê Tiến Lực

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Tiến Lực trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 30 Xem chi tiết →
  2. Lê Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Quỳnh Tân, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Tiến Lực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 74 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Tiến Lực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Lê Tiến Lực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →