Liệt sĩ Lê Tiến Dũng

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Tiến Dũng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Tiến Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Lê Tiến Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Tiến Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Chung Phong - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Tiến Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 228 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  7. Lê Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Tiến Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 642 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
  10. Lê Tiến Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Tiến Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: An Khánh - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Tiến Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 23 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Lê Tiến Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Phường 14 - 3 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Tiến Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  16. Lê Tiến Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  17. Lê Tiến Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Tiến Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập