Liệt sĩ Lê Tiến
Có 20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Tiến trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- lê tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 48 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
- Lê Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1947 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Tiễn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/3/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tiến Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 192 · Hàng 17 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tiễn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
- Lê Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Tiên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM236 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 439 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Tiên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 328 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Tiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M302 · Hàng H16 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Lê Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Tiền Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Tiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Tiên Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/1985 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 30 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập