Liệt sĩ Lê Thúc

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Thúc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Thúc Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 11/6/1949 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn đội Long Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Thúc Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 11/6/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 355 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Thực Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Thức Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 15/4/1955 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Thực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Lê Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 78 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  7. Lê Thức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Lê Thúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Thúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →