Liệt sĩ Lê Thu
Có 20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Thu trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Lê Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 259 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thủ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Thử Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/12/1947 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thử Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 349 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/10/1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/10/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 162 Xem chi tiết →
- Lê Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/10/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Thư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/7/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 123 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Lê Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 195 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Lê Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 251 Xem chi tiết →
- Lê Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 26 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Lê Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Lê Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Lê Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
Còn 36 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập