Liệt sĩ Lê Thị Tân
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Thị Tân trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Thị Tần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/8/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tân Năm sinh: 8/10/ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Thị Tần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 101 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 120 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê thi tấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 826 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →