Liệt sĩ Lê Thị Sáu

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Thị Sáu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Sâu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Sau Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Sáu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 336 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Sau Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 22 · Khu N1 Xem chi tiết →
  8. Lê Thị sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 978 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 4 Xem chi tiết →