Liệt sĩ Lê Thị Liễu

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Thị Liễu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 94 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 47 Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Liệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1952 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Liệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 118 Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Liễu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1966 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Liễu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 137 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Liểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 184 Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Liễu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Liễu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/05/1971 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Binh vận MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Liễu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Liễu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Viện 88 tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Liễu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Liễu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Liểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H5 · Lô LG5 · Khu KG Xem chi tiết →