Liệt sĩ Lê Thị Hạnh
Có 7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Thị Hạnh trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Thị Hạnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Thị Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Thị Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 100 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Thị Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Lê Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1971 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: tỉnh Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Thị Hạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 86 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập