Liệt sĩ Lê Thi Dần

Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Thi Dần trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Thị Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/6/1966 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê thị Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 106 · Hàng 7 · Lô H Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25-02-1966 Quê quán: Đức Tân, Tân Trụ, Long An An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1-E814, B1,4,5 Xem chi tiết →
  6. Lê Thi Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1967 Quê quán: Bình Phú Đông Hòa Đồng, Mỹ Tho, Mỹ Tho Đơn vị: K11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 167 Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Đàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 810 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập