Liệt sĩ Lê Thanh Hào
Có 6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Thanh Hào trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Thanh Hảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 185 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E461 - F338 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 126 · Khu A12 Xem chi tiết →