Liệt sĩ Lê Thắng
Có 19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Thắng trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Lê Thắng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/1931 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thắng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu LT Xem chi tiết →
- Lê Thăng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thắng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M157 · Hàng H9 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 227 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 584 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 14 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Lê Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 289 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Lê Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập