Liệt sĩ Lê Tẩu

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Tẩu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Tậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1946 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Tâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Tàu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 4b Xem chi tiết →
  7. Lê Tàu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →