Liệt sĩ Lê Tấn Sỹ

5 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Tấn Sỹ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 66 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 Quê quán: Tam Quan, Bắc Hoài Nhơn, Bắc Hoài Nhơn Đơn vị: D4 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Lê Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →