Liệt sĩ Lê Tấn Đạt

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Tấn Đạt trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Lê Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1952 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/8/1962 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  6. Lê Tán Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 117 · Khu A10 Xem chi tiết →
  7. Lê Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1964 Quê quán: Bình Khánh - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 53 · Lô 15 Xem chi tiết →
  11. Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/02/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  13. Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 307 Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Lê Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H6 · Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Lê tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
  17. Lê tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  20. Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/8/1975 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  21. Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Hưng long - Quảng Lương - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Lê Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →