Liệt sĩ Lê Tân

29 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Tân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Tân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lê Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 144 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Lê Tần Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Tấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 121 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  11. Lê tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 147 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  13. Lê Tân Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  15. Lê Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 580 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Lê Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Tấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Lê Tân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Tần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 324 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  21. Lê Tần Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/11/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Lê Tần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  23. Lê Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Lê Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  25. Lê Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M397 · Hàng H23 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  26. Lê Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 18 · Hàng C Xem chi tiết →
  27. Lê Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 131 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  28. Lê tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  29. Lê Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập