Liệt sĩ Lê Sơn

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Sơn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Lê Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  4. Lê Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/74 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 331 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Lê Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 21 · Hàng T Xem chi tiết →
  7. Lê Sơn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Nhơn, Xã Hoà Nhơn, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng HG Xem chi tiết →
  8. Lê Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 238 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  9. Lê Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M157 · Hàng H6 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Lê Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
  12. Lê Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 55 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  13. Lê Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Lê Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 Quê quán: Kỳ Sơn - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Sơn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Lê Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 153 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Lê Sơn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 210 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Lê Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/10/1973 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  21. Lê Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  22. Lê Sơn Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 28/11/1983 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập