Liệt sĩ Lê Quyền
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Quyền trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Quyện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/2/1952 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C353 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quyện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/2/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Lê Quyển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Quyên Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Quyến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Quyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H7 Xem chi tiết →
- Lê Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Đức Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập