Liệt sĩ Lê Quốc Toản

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Quốc Toản trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Quốc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Lê Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1872 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Quốc Toản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Quốc Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Quốc Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 69 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Lê Quốc Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Lê Quốc Toàn Năm sinh: 29/ Ngày hy sinh: 17/7/1984 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →