Liệt sĩ Lê Quang Vượng

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Quang Vượng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Quang Vượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Sen Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng L · Lô BTT Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô CB.Lạng · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 44 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1982 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →