Liệt sĩ Lê Quang Tuyến

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Quang Tuyến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng 5K · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Tuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1010 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E9 - F304 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 1 Xem chi tiết →