Liệt sĩ Lê Quang Toản

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Quang Toản trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Quang Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1971 Quê quán: Lê Lợi - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 4 Xem chi tiết →