Liệt sĩ Lê Quang Cảnh

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Quang Cảnh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 89 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Cánh Năm sinh: 1/12/1956 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Mỏ măng gan, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Cảnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →