Liệt sĩ Lê Phán
Có 20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Phán trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Lê Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Phàn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 274 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1958 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Phạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1960 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 595 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Phận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Phận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 196 Xem chi tiết →
- Lê Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Phấn Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Phần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Phán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Phán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →