Liệt sĩ Lê Phẩm

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Phẩm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1931 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Phẩm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
  4. Lê Phẩm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Phẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Lê Phẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →