Liệt sĩ Lê Nhựt

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Nhựt trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Nhứt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Nhựt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1953 Quê quán: Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  4. Lê Nhựt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/2/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Nhứt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/5/1954 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Lê Nhựt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/11/1964 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Lê Nhứt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Nhứt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Nhứt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Lê Nhứt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →