Liệt sĩ Lê Nhương

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Nhương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 118 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Nhường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1/1946 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Lê Nhương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Nhường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 120B · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Nhương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Lê Nhường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 196 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập