Liệt sĩ Lê Ngọc Phan

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Ngọc Phan trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Ngọc Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: ô số 1 khu bắc, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 7 · Lô a Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Phan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: T.Công - Thái Châu - Hưng Yên Đơn vị: F.10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H11 · Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 76 Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Phan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 76 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Phan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →