Liệt sĩ Lê Ngọc Hanh

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Ngọc Hanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 108 · Lô a Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Hạnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 61 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Hanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Vực Trường - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Hanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1986 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 254 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập